Thân mời các Anh (Chị) có tên trong danh
sách dưới đây tham dự buổi lễ trao chứng chỉ tốt nghiệp vào lúc 8h00 ngày 22/12/2013 tại Hội Trường – Trường Đại Học Mỹ Thuật Tp HCM. Đề nghị
anh (chị) dự đúng giờ, mặc trang phục đẹp, lịch sự.
|
STT
|
HỌ & TÊN
|
NGÀY SINH
|
NƠI SINH
|
LỚP
|
GIỚI
TÍNH
|
GHI CHÚ
|
|
Lớp 3D Game Artist K7
|
|
1
|
Ngô Trường Lân
|
16/01/1989
|
Tp.HCM
|
GA-K7
|
Nam
|
Xuất sắc
|
|
2
|
Tô Trường Ân
|
04/11/1991
|
Long
An
|
GA-K7
|
Nam
|
Giỏi
|
|
3
|
Đào Hoa Tiên Hiến
|
02/08/1990
|
Tp.HCM
|
GA-K7
|
Nam
|
Giỏi
|
|
4
|
Man Đức Quyền
|
05/03/1992
|
Bình
Định
|
GA-K7
|
Nam
|
Giỏi
|
|
5
|
Đỗ Hoài Linh
|
25/08/1986
|
Tp.HCM
|
GA-K7
|
Nam
|
Khá
|
|
6
|
Nguyễn Công Danh
|
23/02/1990
|
Bà
rịa- Vũng Tàu
|
GA-K7
|
Nam
|
Khá
|
|
7
|
Tsằn Thiên Lý
|
20/11/1989
|
Đồng
Nai
|
GA-K7
|
Nữ
|
Khá
|
|
8
|
Huỳnh Lê Thái An
|
26/11/1988
|
Tp.HCM
|
GA-K7
|
Nữ
|
Khá
|
|
9
|
Nguyễn Vũ Dũng
|
22/01/1987
|
Hà
Nội
|
GA-K7
|
Nam
|
Khá
|
|
10
|
Lê Hoàng Long
|
29/07/1985
|
Tp.HCM
|
GA-K7
|
Nam
|
Khá
|
|
11
|
Nguyễn Kim Minh
|
08/06/1990
|
Tp.HCM
|
GA-K7
|
Nam
|
TB khá
|
|
12
|
Đoàn Đắc Hoàng Gia
|
20/07/1990
|
Tp.HCM
|
GA-K7
|
Nam
|
TB khá
|
|
13
|
Đặng Nguyễn Công Duy
|
06/11/1993
|
Tp.HCM
|
GA-K7
|
Nam
|
TB khá
|
|
14
|
Nguyễn
Thành Trọng
|
20/11/1994
|
An
Giang
|
GA-K7
|
Nam
|
Trung Bình
|
|
Lớp Graphic Designer Pro Khóa 18
|
|
15
|
Nguyễn
Anh Khoa
|
02/12/1987
|
TP.HCM
|
GDX4-A
|
Nam
|
Giỏi
|
|
16
|
Vũ Thủy Ngọc Hà
|
21/10/1991
|
Lâm Đồng
|
GDX7-A
|
Nữ
|
Giỏi
|
|
17
|
Châu
Văn Được
|
11/09/1990
|
TP. HCM
|
GDX8-B
|
Nam
|
Giỏi
|
|
18
|
Trần
Thị Thu Hiền
|
13/07/1986
|
Khánh Hòa
|
GDX8-B
|
Nữ
|
Giỏi
|
|
19
|
Bùi
Quốc Kim
|
06/09/1989
|
TP. HCM
|
GDX8-B
|
Nam
|
Giỏi
|
|
20
|
Hồ
Văn Võ Long
|
06/05/1984
|
Đà Lạt
|
GDX8-B
|
Nam
|
Giỏi
|
|
21
|
Ngô
Thúy Quyên
|
29/03/1990
|
TP. HCM
|
GDX8-B
|
Nữ
|
Giỏi
|
|
22
|
Lê Trang Nhung
|
30/12/1989
|
Lâm Đồng
|
GDX5-D
|
Nữ
|
Giỏi
|
|
23
|
Chềnh
Hưng Hùng
|
30/11/1989
|
Đồng Nai
|
GDX8-C
|
Nam
|
Giỏi
|
|
24
|
Hồ Thị Minh Hiếu
|
05/03/1980
|
TP. HCM
|
GDX7-A
|
Nữ
|
Khá
|
|
25
|
Nguyễn Thanh
Phương Khanh
|
26/01/1987
|
TP.HCM
|
GDX7-A
|
Nữ
|
Khá
|
|
26
|
Phan Minh Thảo
|
29/04/1991
|
TP. HCM
|
GDX7-A
|
Nữ
|
Khá
|
|
27
|
Phạm Thị Ánh Tuyết
|
06/10/1990
|
Tây Ninh
|
GDX7-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
28
|
Nguyễn Đặng Hoàng Mi
|
24/06/1986
|
TP. HCM
|
GDX7-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
29
|
Lâm Lý Hồng Lĩnh
|
09/03/1987
|
TP. HCM
|
GDX7-D
|
Nam
|
Khá
|
|
30
|
Trần
Thị Hoa
|
06/03/1983
|
Nghệ An
|
GDX8-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
31
|
Đinh Nhật Vũ
|
18/03/1987
|
TP. HCM
|
GD12-B
|
Nam
|
Khá
|
|
32
|
Nguyễn Hoàng Oanh
|
12/07/1988
|
TP. HCM
|
GDX7-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
33
|
Phạm
Thị Nguyệt
|
26/01/1987
|
Nghệ An
|
GDX8-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
34
|
Võ
Văn Tuấn Huy
|
20/02/1986
|
Gia lai
|
GDX8-C
|
Nam
|
Khá
|
|
35
|
Trần
Thị Kim Giang
|
24/01/1985
|
TP. HCM
|
GDX8-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
36
|
Trương
Vĩnh Cát
|
10/04/1988
|
TP. HCM
|
GDX8-C
|
Nam
|
Khá
|
|
37
|
Nguyễn
Thị Cẩm Tú
|
29/04/1991
|
Đồng Tháp
|
GDX8-C
|
Nữ
|
Khá
|
|
38
|
Phạm Thị Thúy Hà
|
24/04/1986
|
Thái Bình
|
GDX6-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
39
|
Tôn Nữ Quỳnh Hương
|
07/02/1992
|
TP. HCM
|
GDX7-D
|
Nữ
|
Khá
|
|
40
|
Nguyễn
Phan Tim
|
16/12/1989
|
Đồng Tháp
|
GDX8-C
|
Nam
|
Khá
|
|
41
|
Bế
Thị Kim Hường
|
27/10/1985
|
Cao Bằng
|
GDX8-D
|
Nữ
|
Khá
|
|
42
|
Đặng Thế Phong
|
08/08/1990
|
Tây Ninh
|
GDX7-A
|
Nam
|
Khá
|
|
43
|
Đinh Thị Minh Anh
|
18/02/1990
|
Bình Thuận
|
GDX7-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
Lớp Graphic Designer Pro Khóa 19
|
|
44
|
Hoàng Thu Thủy
|
09/07/1988
|
Nam
Định
|
GDX9-D
|
Nữ
|
Giỏi
|
|
45
|
Bùi Ngọc Trâm
|
08/04/1990
|
Tp.HCM
|
GDX8-B
|
Nữ
|
Giỏi
|
|
46
|
Nguyễn Thế Anh
|
22/04/1989
|
Tp.HCM
|
GDX9-B
|
Nam
|
Giỏi
|
|
47
|
Vũ Xuân Nguyên Quý
|
18/08/1992
|
Lâm Đồng
|
GDX9-D
|
Nam
|
Giỏi
|
|
48
|
Tô Thị Thanh Thùy
|
15/06/1989
|
Tp.HCM
|
GDX9-D
|
Nữ
|
Giỏi
|
|
49
|
Nguyễn Minh Quân
|
29/09/1985
|
Tp.HCM
|
GDX9-D2
|
Nam
|
Giỏi
|
|
50
|
Nguyễn Ngọc Hoài Phương
|
09/01/1990
|
Tp.HCM
|
GDX9-D2
|
Nam
|
Khá
|
|
51
|
Nguyễn Quốc Hưng
|
07/11/1993
|
Đồng Nai
|
GDX9-D2
|
Nam
|
Khá
|
|
52
|
Nguyễn Vũ Duy Khang
|
25/12/1990
|
Tp.HCM
|
GDX8-C
|
Nam
|
Khá
|
|
53
|
Ngô Quỳnh Ngân
|
06/06/1992
|
Tp.HCM
|
GDX9-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
54
|
Ngô Thị Thùy Trang
|
28/06/1986
|
Bến Tre
|
GDX9-B
|
Nữ
|
Khá
|
|
55
|
Nguyễn Ngọc Thu Hân
|
06/11/1988
|
Tp.HCM
|
GDX9-D
|
Nữ
|
Khá
|
|
56
|
Trần Thanh Hoàng Hiệp
|
16/03/1990
|
Bình Thuận
|
GDX9-D
|
Nam
|
Khá
|
|
57
|
Nguyễn Vy Thư
|
10/10/1988
|
Đà Lạt
|
GDX9-D2
|
Nữ
|
Khá
|
|
Lớp Graphic Designer Pro Khóa 20
|
|
58
|
Lieou Y Ân
|
24/08/1988
|
Đồng Nai
|
GD20-D
|
Nữ
|
GIỎI
|
|
59
|
Lieou Y Huyền
|
24/08/1988
|
Đồng Nai
|
GD20-D
|
Nữ
|
GIỎI
|
|
60
|
Bùi Thu Hương
|
29/04/1977
|
Tp.HCM
|
GDX6-B
|
Nữ
|
GIỎI
|
|
61
|
Cao Dương Thanh Hà
|
19/01/1991
|
Tp.HCM
|
GD20-B
|
Nữ
|
KHÁ
|
|
62
|
Nguyễn Thị Khánh Tâm
|
20/03/1992
|
Quảng
Ngãi
|
GD20-B
|
Nữ
|
KHÁ
|
|
63
|
Trần Minh Tùng
|
11/10/1989
|
Tp.HCM
|
GD20-B
|
Nam
|
KHÁ
|
|
64
|
Nguyễn Minh Thái
|
19/08/1991
|
Tiền Giang
|
GD20-D
|
Nam
|
KHÁ
|
|
65
|
Hồ Thị Bích Trâm
|
10/06/1990
|
Khánh Hòa
|
GD20-D
|
Nữ
|
KHÁ
|
|
66
|
Lê Thùy Trang
|
1985
|
An Giang
|
GD20-D
|
Nữ
|
KHÁ
|
|
67
|
Văn Thị Việt Hoa
|
29/06/1984
|
Hà Nội
|
GDX9-D
|
Nữ
|
KHÁ
|
|
68
|
Lê Hoàng Nam
|
09/12/1991
|
Tp.HCM
|
GDX8-B
|
Nam
|
KHÁ
|
|
69
|
Trịnh Như Kha
|
02/12/1987
|
Tiền Giang
|
GD20-B
|
Nam
|
KHÁ
|
|
70
|
Đinh Trần Minh Phúc
|
28/11/1989
|
Tp.HCM
|
GDX4-A
|
Nam
|
TB
KHÁ
|