|
STT
|
HỌ & TÊN
|
ĐỒ ÁN
|
TB*
|
XẾP LOẠI
|
|
|
GDX3
|
|
01
|
Lưu Nguyễn Minh Tâm
|
7.6
|
8.0
|
Giỏi
|
|
02
|
Nguyễn Việt Thắng
|
7.2
|
7.8
|
Khá
|
|
03
|
Hoàng Nguyễn Hải Vy
|
7.9
|
7.8
|
Khá
|
|
04
|
Nguyễn Thu Hiền
|
8.4
|
7.5
|
Khá
|
|
05
|
Lâm Thanh Thùy Trang
|
6.8
|
7.5
|
Khá
|
|
06
|
Lê Định Tường
|
5.6
|
6.5
|
TB Khá
|
|
|
GDX4
|
|
07
|
Nguyễn Ngọc Bảo Linh
|
8.5
|
8.3
|
Giỏi
|
|
08
|
Nguyễn Thiên Phương
|
6.2
|
7.0
|
Khá
|
|
09
|
Nguyễn Thiên Phú
|
6.7
|
6.7
|
TB Khá
|
|
10
|
Huỳnh Quốc Duy
|
7.6
|
7.6
|
Khá
|
|
11
|
Lương Hoàng Vân
|
7.0
|
7.4
|
Khá
|
|
12
|
Nguyễn An
|
6.4
|
7.2
|
Khá
|
|
13
|
Bùi Nguyễn Ý Nhi
|
6.5
|
7.3
|
Khá
|
|
14
|
Nguyễn Thiên Bảo
|
6.3
|
6.9
|
TB Khá
|
|
|
GDX5
|
|
15
|
Phạm Ngọc Thanh Phương
|
8.6
|
8.6
|
Giỏi
|
|
16
|
Vũ Quốc Tuấn
|
8.4
|
8.6
|
Giỏi
|
|
17
|
Dương Đông Giang
|
7.9
|
8.0
|
Giỏi
|
|
18
|
Nguyễn Thị Ngọc Lý
|
8.1
|
8.3
|
Giỏi
|
|
19
|
Đỗ Từ Thiện
|
7.8
|
8.1
|
Giỏi
|
|
20
|
Phan Thái Tùng
|
7.3
|
8.1
|
Giỏi
|
|
21
|
Nguyễn Quang Trung
|
8.2
|
8.3
|
Giỏi
|
|
22
|
Nguyễn Ánh Hồng Nhi
|
6.5
|
7.9
|
Khá
|
|
23
|
Đỗ Thị Tuyết Nhung
|
6.7
|
7.6
|
Khá
|
|
24
|
Nguyễn Hoàng Tân
|
7.0
|
7.9
|
Khá
|
|
25
|
Lê Minh Chương
|
6.7
|
7.0
|
Khá
|
|
26
|
Trần Duy Tân
|
7.3
|
7.6
|
Khá
|
- TB*: Điểm trung bình toàn khóa học.
- Công thức tính điểm trung bình toàn khóa học:
∑(điểm thi môn học x số tín chỉ của từng môn) / ∑tín chỉ toàn khóa
- Các Anh chị đạt yêu cầu Tốt nghiệp sẽ dự buổi lễ Bế giảng và nhận Chứng chỉ Tốt nghiệp vào lúc 15h00 ngày 24-03-2012 tại Lầu 1 - khu nhà học thực hành Trường Đại học Mỹ Thuật.
POLYGON – Academy of design