STT
|
HỌ & TÊN
|
ĐỒ ÁN
|
TB*
|
XẾP LOẠI
|
|
|
GD09
|
|
01
|
Trần Văn Tài
|
7.5
|
7.3
|
Khá
|
|
02
|
Lê Quốc Thông
|
6.7
|
7.3
|
Khá
|
|
|
GD11
|
|
03
|
Nguyễn Phương Tú Uyên
|
6.9
|
7.7
|
Khá
|
|
|
GD12
|
|
04
|
Phạm Nguyễn Duy
|
7.5
|
7.6
|
Khá
|
|
05
|
Lương Ngọc Lan
|
8.1
|
8.4
|
Giỏi
|
|
06
|
Ngô Thị Thanh
|
8.7
|
8.8
|
Giỏi
|
|
07
|
Trần Thị Ngọc Thanh
|
8.2
|
7.9
|
Khá
|
|
08
|
Đỗ Thục Diệu Tiên
|
5.5
|
7.1
|
Khá
|
|
09
|
Trịnh Quang Hiếu
|
7.8
|
8.0
|
Giỏi
|
|
10
|
Nguyễn Trần Hoàng Vũ
|
7.7
|
8.1
|
Giỏi
|
|
11
|
Dương Phú Quý
|
7.2
|
7.1
|
Khá
|
|
12
|
Nguyễn Trí Dũng
|
7.9
|
8.1
|
Giỏi
|
|
13
|
Dương Thanh Tú
|
7.1
|
7.2
|
Khá
|
|
14
|
Phạm Thanh Trúc
|
7.7
|
7.9
|
Khá
|
|
15
|
Võ Thị Ngọc Uyên
|
8.1
|
8.1
|
Giỏi
|
|
16
|
Trần Đình Du
|
5.9
|
7.6
|
Khá
|
|
|
GDX3
|
|
17
|
Trần Thị Ngọc Hiền
|
7.8
|
8.0
|
Giỏi
|
|
18
|
Trương Nguyễn Công Huy
|
8.1
|
8.3
|
Giỏi
|
|
19
|
Trần Hữu Phước
|
9.0
|
8.8
|
Giỏi
|
|
20
|
Nguyễn Hoàng Phương
|
6.7
|
6.9
|
TB Khá
|
|
21
|
Lại Giang Sơn
|
7.3
|
7.8
|
Khá
|
|
22
|
Phan Hồng Tuyết
|
7.8
|
8.1
|
Giỏi
|
|
23
|
Hồ Phương Hà
|
6.6
|
7.0
|
Khá
|
|
24
|
Phạm Văn Hưng
|
5.9
|
7.5
|
Khá
|
|
25
|
Nguyễn Phúc Khánh
|
8.6
|
8.5
|
Giỏi
|
|
26
|
Huỳnh Thái Kim Sơn
|
7.3
|
7.2
|
Khá
|
|
27
|
Nguyễn Trần Đại
|
6.8
|
7.4
|
Khá
|
|
28
|
Vũ Hải Long
|
8.7
|
8.8
|
Giỏi
|
|
29
|
Bùi Thị Thủy
|
8.0
|
7.8
|
Khá
|
|
30
|
Trần Mỹ Lộc
|
6.5
|
7.2
|
Khá
|
|
31
|
Nguyễn Quốc Toàn
|
8.0
|
8.3
|
Giỏi
|
|
32
|
Nguyễn Anh Kim Ý
|
7.6
|
7.7
|
Khá
|
|
33
|
Lâm Thị Mỹ Phương
|
6.9
|
8.0
|
Giỏi
|
|
34
|
Nguyễn Trung Thu
|
7.7
|
7.8
|
Khá
|
- TB*: Điểm trung bình toàn khóa học.
- Công thức tính điểm trung bình toàn khóa học:
∑(điểm thi môn học x số tín chỉ của từng môn) / ∑tín chỉ toàn khóa
- Các Anh chị đạt yêu cầu Tốt nghiệp sẽ dự buổi lễ Bế giảng và nhận Chứng chỉ Tốt nghiệp vào lúc 08h30 ngày 24-04-2011 tại Hội trường, Lầu 1 - Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh.
Ngày 20 tháng 04 năm 2011
POLYGON – Academy of design